Căn cứ theo Quyết định 14/2023/QĐ-TTg: Doanh nghiệp đã hoặc có kế hoạch nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh sản phẩm có hiệu suất năng lượng thấp dưới mức hiệu suất năng lượng tối thiểu cần phải có hành động phù hợp nếu không muốn thua lỗ và bị xử phạt vi phạm hành chính.
1. Danh mục và lộ trình thiết bị sử dụng năng lượng có hiệu suất thấp phải loại bỏ được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này, bao gồm:
a) Nhóm thiết bị gia dụng: Bóng đèn huỳnh quang compact, balát điện tử dùng cho bóng đèn huỳnh quang, balát điện từ dùng cho bóng đèn huỳnh quang, bóng đèn huỳnh quang ống thẳng, bình đun nước nóng có dự trữ, bếp hồng ngoại, bếp từ, đèn LED, máy điều hòa không khí không ống gió, máy giặt gia dụng, máy thu hình, nồi cơm điện, quạt điện, tủ mát, tủ lạnh và tủ đông.
b) Nhóm thiết bị văn phòng và thương mại: Màn hình máy tính, máy photocopy, máy in, máy tính xách tay, máy tính để bàn và tủ giữ lạnh thương mại.
c) Nhóm thiết bị công nghiệp: Động cơ điện không đồng bộ ba pha roto lồng sóc, máy biến áp phân phối, đèn điện led chiếu sáng đường và phố, nồi hơi trong xí nghiệp công nghiệp.
DANH MỤC VÀ LỘ TRÌNH THIẾT BỊ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG CÓ HIỆU SUẤT THẤP KHÔNG CHO PHÉP NHẬP KHẨU, SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH
(Kèm theo Quyết định số 14/2023/QĐ-TTg ngày 24 tháng 5 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ)
Không cho phép nhập khẩu, sản xuất và kinh doanh các thiết bị có hiệu suất năng lượng không đáp ứng mức hiệu suất năng lượng tối thiểu quy định tại các Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN), cụ thể như sau:
|
STT |
Tên gọi (thiết bị) |
Tiêu chuẩn quốc gia |
Lộ trình áp dụng |
|
I. Nhóm thiết bị gia dụng: |
|
||
|
1 |
Bóng đèn huỳnh quang compact |
Từ ngày Quyết định này có hiệu lực |
|
|
2 |
Balát điện tử dùng cho bóng đèn huỳnh quang |
||
|
3 |
Balát điện từ dùng cho bóng đèn huỳnh quang |
||
|
4 |
Bóng đèn huỳnh quang ống thẳng |
||
|
5 |
Quạt điện |
||
|
6 |
Máy giặt gia dụng |
||
|
7 |
Nồi cơm điện |
||
|
8 |
Đèn LED |
Từ ngày 01/4/2025 |
|
|
9 |
Bếp hồng ngoại |
||
|
10 |
Bếp từ |
||
|
11 |
Tủ mát |
||
|
12 |
Tủ lạnh và tủ đông |
Từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31/3/2025 |
|
|
Từ ngày 01/4/2025 |
|||
|
13 |
Bình đun nước nóng có dự trữ |
Từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31/3/2025 |
|
|
Từ ngày 01/4/2025 |
|||
|
14 |
Máy điều hòa không khí không ống gió |
Từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31/3/2025 |
|
|
Từ ngày 01/4/2025 |
|||
|
15 |
Máy thu hình |
Từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31/3/2025 |
|
|
Từ ngày 01/4/2025 |
|||
|
II. Nhóm thiết bị văn phòng và thương mại: |
|
||
|
1 |
Máy photocopy |
Từ ngày Quyết định này có hiệu lực |
|
|
2 |
Máy in |
||
|
3 |
Màn hình máy tính |
||
|
4 |
Tủ giữ lạnh thương mại |
||
|
5 |
Máy tính xách tay |
Từ ngày 01/4/2025 |
|
|
6 |
Máy tính để bàn |
||
|
III. Nhóm thiết bị công nghiệp: |
|
||
|
1 |
Động cơ điện không đồng bộ ba pha roto lồng sóc |
Từ ngày Quyết định này có hiệu lực |
|
|
2 |
Máy biến áp phân phối |
||
|
3 |
Đèn điện LED chiếu sáng đường và phố |
Từ ngày 01/4/2025 |
|
|
4 |
Nồi hơi trong các xí nghiệp công nghiệp |
Từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31/3/2025 |
|
|
Từ ngày 01/4/2025 |
|||